mirror of
https://github.com/Anuken/Mindustry.git
synced 2026-09-22 13:01:12 +03:00
Update Vietnamese translation (#12139)
* Update Vietnamese translationed9ad45332* Update Vietnamese translationeae56c4230* Update Vietnamese translatione9c0648240* Update Vietnamese translation2bdedfed25--------- Co-authored-by: Anuken <arnukren@gmail.com>
This commit is contained in:
@@ -19,7 +19,7 @@ clipboardcopy = Máy chủ này muốn sao chép văn bản vào bảng tạm c
|
||||
linkfail = Không mở được liên kết!\nURL đã được sao chép vào bộ nhớ tạm.
|
||||
screenshot = Ảnh chụp màn hình được lưu vào {0}
|
||||
screenshot.invalid = Bản đồ quá lớn, có khả năng không đủ bộ nhớ để chụp ảnh màn hình.
|
||||
screenshot.error = Failed to take screenshot. Your device likely does not support screenshots this large.
|
||||
screenshot.error = Chụp ảnh màn hình thất bại. Thiết bị của bạn hình như không hỗ trợ ảnh chụp lớn cỡ này.
|
||||
gameover = Trò chơi kết thúc
|
||||
gameover.disconnect = Ngắt kết nối
|
||||
gameover.pvp = Đội[accent] {0}[] chiến thắng!
|
||||
@@ -58,11 +58,11 @@ mods.github.open-release = Trang phát hành
|
||||
mods.browser.sortdate = Sắp xếp theo gần đây
|
||||
mods.browser.sortstars = Sắp xếp theo sao
|
||||
|
||||
export.file = Xuất tệp
|
||||
import.file = Nhập tệp
|
||||
export.file = Xuất Tệp
|
||||
import.file = Nhập Tệp
|
||||
copy.clipboard = Sao chép vào Bộ nhớ tạm
|
||||
import.clipboard = Thêm từ Bộ nhớ tạm
|
||||
workshop.browse = Browse Workshop
|
||||
import.clipboard = Nhập từ Bộ nhớ tạm
|
||||
workshop.browse = Duyệt qua Workshop
|
||||
workshop.share = Chia sẻ lên Workshop
|
||||
|
||||
schematic = Bản thiết kế
|
||||
@@ -179,7 +179,7 @@ mod.incompletedependencies.details = Mod này không thể tải được do kh
|
||||
mod.requiresversion = Yêu cầu phiên bản trò chơi: [red]{0}
|
||||
|
||||
mod.errors = Đã xảy ra lỗi khi tải nội dung.
|
||||
mod.errors.map = [scarlet]Errors have occurred loading map content. All custom content has been disabled.[]\nThis map will likely not function correctly.
|
||||
mod.errors.map = [scarlet]Có lỗi xảy ra khi nạp nội dung bản đồ. Tất cả nội dung tùy chỉnh đã bị vô hiệu.[]\nBản đồ này sẽ có thể không hoạt động chính xác.
|
||||
mod.noerrorplay = [red]Bạn có mod bị lỗi.[] Tắt các mod bị ảnh hưởng hoặc sửa các lỗi trước khi chơi.
|
||||
mod.enable = Bật
|
||||
mod.requiresrestart = Trò chơi sẽ đóng để áp dụng các thay đổi của mod.
|
||||
@@ -331,10 +331,10 @@ cantconnect = Không thể tham gia trò chơi ([accent]{0}[]).
|
||||
connecting = [accent]Đang kết nối...
|
||||
reconnecting = [accent]Đang kết nối lại...
|
||||
|
||||
connecting.establish = [accent]Establishing connection...
|
||||
receiving.world = [accent]Receiving world data ({0})...
|
||||
receiving.assets = [accent]Receiving assets ({0})...
|
||||
receiving.assets.fail = Error occurred while receiving assets.
|
||||
connecting.establish = [accent]Đang thiết lập kết nối...
|
||||
receiving.world = [accent]Đang nhận dữ liệu thế giới ({0})...
|
||||
receiving.assets = [accent]Đang nhận các tài sản ({0})...
|
||||
receiving.assets.fail = Lỗi Nhập/Xuất xảy ra khi đang nhận các tài sản.
|
||||
|
||||
server.port = Cổng:
|
||||
server.invalidport = Số cổng không hợp lệ!
|
||||
@@ -352,10 +352,10 @@ save.export = Xuất bản lưu
|
||||
save.import.invalid = [accent]Bản lưu này không hợp lệ!
|
||||
save.import.fail = [scarlet]Không thể nhập bản lưu: [accent]{0}
|
||||
save.export.fail = [scarlet]Không thể xuất bản lưu: [accent]{0}
|
||||
save.export.needsload = [scarlet]⚠ This save contains embedded assets.[]\nLoad into this save before exporting it.
|
||||
save.assets.missing = Missing Assets
|
||||
save.assets.missing.list = Asset List...
|
||||
save.assets.missing.info = [scarlet]⚠ This save contains missing assets![]\n\n[lightgray]This is likely because the save file was not properly exported.\n[lightgray]When sharing saves, only export through the in-game UI. Do not copy save files directly.\n[lightgray]If transferring files is necessary, make sure the [accent]assetCache[] folder is copied as well.
|
||||
save.export.needsload = [scarlet]⚠ Bản lưu này chứa các tài sản nhúng.[]\nNạp vào bản lưu này trước khi xuất nó.
|
||||
save.assets.missing = Tài Sản Bị Thiếu
|
||||
save.assets.missing.list = Danh Sách Tài Sản...
|
||||
save.assets.missing.info = [scarlet]⚠ Bản lưu này chứa các tài sản bị thiếu![]\n\n[lightgray]Điều này có thể do tập tin bản lưu không được xuất đúng cách.\n[lightgray]Khi chia sẻ bản lưu, chỉ nên xuất thông qua giao diện trong trò chơi. Không nên sao chép tập tin lưu trực tiếp.\n[lightgray]Nếu thực sự cần chuyển tập tin, chắc rằng bạn cũng sao chép thư mục [accent]assetCache[].
|
||||
save.import = Nhập bản lưu
|
||||
save.newslot = Tên bản lưu:
|
||||
save.rename = Đổi tên
|
||||
@@ -516,73 +516,73 @@ editor.filters.planetselect = Chọn Hành Tinh
|
||||
editor.shiftx = Dịch theo X
|
||||
editor.shifty = Dịch theo Y
|
||||
|
||||
asset.patch = Patch
|
||||
asset.content = Content
|
||||
asset.bundle = Translation Bundle
|
||||
asset.image = Image
|
||||
asset.sound = Sound
|
||||
asset.music = Music
|
||||
asset.patch = Bản Vá
|
||||
asset.content = Nội Dung
|
||||
asset.bundle = Gói Ngôn Ngữ Dịch
|
||||
asset.image = Hình Ảnh
|
||||
asset.sound = Âm Thanh
|
||||
asset.music = Âm Nhạc
|
||||
|
||||
content.unit = Unit
|
||||
content.item = Item
|
||||
content.liquid = Liquid
|
||||
content.block = Block
|
||||
content.planet = Planet
|
||||
content.weather = Weather
|
||||
content.status = Status Effect
|
||||
content.unit = Đơn Vị
|
||||
content.item = Vật Phẩm
|
||||
content.liquid = Chất Lỏng
|
||||
content.block = Khối
|
||||
content.planet = Hành Tinh
|
||||
content.weather = Thời Tiết
|
||||
content.status = Hiệu Ứng Trạng Thái
|
||||
|
||||
patch.set = Patchset: {0}
|
||||
patch.none = [lightgray]Không có bản vá nào được nạp.
|
||||
patch.set = Bộ vá: {0}
|
||||
patch.none = [lightgray]Không tìm thấy bộ vá.
|
||||
patch.errors = Lỗi Bộ Vá
|
||||
patch.importerror = Nhập bộ vá thất bại
|
||||
patch.delete.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa bộ vá này không?
|
||||
patch.path = Path:
|
||||
patch.path = Đường Dẫn:
|
||||
patch.fields = {0} trường
|
||||
|
||||
bundle.lines = {0} lines
|
||||
bundle.lines = {0} dòng
|
||||
|
||||
images = Images
|
||||
asset.title = Data Patches & Assets
|
||||
asset.guide = Usage Guide
|
||||
asset.bundle.exists = A bundle with path '{0}' already exists.
|
||||
asset.importzip = Import Asset Zip
|
||||
asset.exportzip = Export Asset Zip
|
||||
asset.image.importzip = Import Zip
|
||||
asset.image.exportzip = Export Zip
|
||||
asset.clearall = Clear All
|
||||
asset.clearall.confirm = Are you sure that you want to clear [red]all[] assets from this map?\nThis includes images, audio, content, etc.
|
||||
asset.imports = Import Results
|
||||
asset.imported = [accent]{0} assets imported.
|
||||
asset.import.none = No valid asset files found in zip archive.
|
||||
asset.content.errors = Content Errors
|
||||
asset.content.add = Add Content
|
||||
asset.content.type = Type:
|
||||
asset.content.exists = [red]Content with that name already exists!
|
||||
asset.content.badname = [red]Invalid name! Most symbols are not allowed.
|
||||
asset.content.import.file = Import File
|
||||
asset.content.import.clipboard = Import From Clipboard
|
||||
asset.exists = An asset of that type with the same path/name already exists:\n[lightgray]{0}
|
||||
asset.broken = This asset file could not be located.\nThis can be caused by improper import of data, or an incorrectly exported save.
|
||||
asset.audio.invalid = Audio file could not be loaded.\nEnsure that it is a valid OGG or MP3 file.
|
||||
asset.delete.confirm = Are you sure you want to delete this asset?
|
||||
asset.images = Data Patch Images
|
||||
asset.image.imports = Import Results
|
||||
asset.image.imported = [accent]{0} images imported.
|
||||
asset.image.none = No valid PNG files found in zip archive.
|
||||
asset.image.error = [red]The following errors were encountered:[]
|
||||
asset.image.clearall.confirm = Are you certain that you wish to clear all images?
|
||||
asset.image.info = Image Info
|
||||
asset.image.toolarge = Image ([lightgray]{0}x{1}[]) is too large. Maximum size is {2}x{3}.
|
||||
asset.image.exists = An image with that path/name already exists:\n[lightgray]{0}
|
||||
asset.image.delete.confirm = Are you certain that you wish to delete this image?
|
||||
asset.image.name = [accent]File Name: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.region.name = [accent]Region Name: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.path = [accent]Path: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.env = [accent]Uses Environment Atlas: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.size = [accent]Size: [lightgray]{0}x{1}
|
||||
asset.image.filesize = [accent]File Size: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.packfailed = [red]⚠ Failed to pack sprite![]
|
||||
asset.image.packfailed.env = This is likely caused by a lack of space in the environment atlas.\nNote that environment sprites are limited to a 512x512 total area.
|
||||
images = Hình Ảnh
|
||||
asset.title = Bản Vá Dữ Liệu & Tài Sản
|
||||
asset.guide = Hướng Dẫn Sử Dụng
|
||||
asset.bundle.exists = Một gói ngôn ngữ với đường dẫn '{0}' đã có rồi.
|
||||
asset.importzip = Nhập Gói Zip Tài Sản
|
||||
asset.exportzip = Xuất Gói Zip Tài Sản
|
||||
asset.image.importzip = Nhập Gói Zip Hình Ảnh
|
||||
asset.image.exportzip = Xuất Gói Zip Hình Ảnh
|
||||
asset.clearall = Xóa Tất Cả
|
||||
asset.clearall.confirm = Bạn có chắc rằng bạn muốn xóa [red]tất cả[] tài sản khỏi bản đồ này?\nBao gồm cả hình ảnh, âm thanh, nội dung, v.v...
|
||||
asset.imports = Kết Quả Nhập
|
||||
asset.imported = [accent]{0} tài sản đã nhập.
|
||||
asset.import.none = Không tìn thấy tập tin tài sản hợp lệ trong lưu trữ zip.
|
||||
asset.content.errors = Lỗi Nội Dung
|
||||
asset.content.add = Thêm Nội Dung
|
||||
asset.content.type = Kiểu:
|
||||
asset.content.exists = [red]Nội dung với tên đó đã có rồi!
|
||||
asset.content.badname = [red]Tên không hợp lệ! Hầu hết các biểu tượng không được phép.
|
||||
asset.content.import.file = Nhập Tệp
|
||||
asset.content.import.clipboard = Nhập Từ Bộ Nhớ Tạm
|
||||
asset.exists = Một tài sản có kiểu đó với đường dẫn/tên giống nhau đã có rồi:\n[lightgray]{0}
|
||||
asset.broken = Tài sản này không thể định vị được.\nĐiều này có thể do nhập sai dữ liệu, hoặc một bản lưu đã xuất không hợp lệ.
|
||||
asset.audio.invalid = Không thể nạp âm thanh.\nChắc rằng đó là tập tin OGG hoặc MP3 hợp lệ.
|
||||
asset.delete.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa tài sản này không?
|
||||
asset.images = Hình Ảnh Bản Vá Dữ Liệu
|
||||
asset.image.imports = Kết Quả Nhập
|
||||
asset.image.imported = [accent]{0} hình ảnh đã nhập.
|
||||
asset.image.none = Không tìn thấy tập tin PNG hợp lệ trong lưu trữ zip.
|
||||
asset.image.error = [red]Đã gặp phải những lỗi sau:[]
|
||||
asset.image.clearall.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa tất cả hình ảnh không?
|
||||
asset.image.info = Thông Tin Hình Ảnh
|
||||
asset.image.toolarge = Hình ảnh ([lightgray]{0}x{1}[]) quá lớn. Kích thước tối đa là {2}x{3}.
|
||||
asset.image.exists = Một hình ảnh với đường dẫn/tên đã có rồi:\n[lightgray]{0}
|
||||
asset.image.delete.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa hình ảnh này không?
|
||||
asset.image.name = [accent]Tên Tập Tin: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.region.name = [accent]Tên Vùng: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.path = [accent]Đường Dẫn: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.env = [accent]Dùng Bản Khung Môi Trường: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.size = [accent]Kích Thước: [lightgray]{0}x{1}
|
||||
asset.image.filesize = [accent]Kích Thước Tập Tin: [lightgray]{0}
|
||||
asset.image.packfailed = [red]⚠ Đóng gói bản đồ ảnh thất bại![]
|
||||
asset.image.packfailed.env = Điều này thường do là thiếu không gian trong bản khung môi trường.\nLưu ý rằng bản đồ môi trường bị giới hạn diện tích tổng thể 512x512.
|
||||
|
||||
workshop = Workshop
|
||||
waves.title = Đợt
|
||||
@@ -628,7 +628,7 @@ all = Tất cả
|
||||
editor.default = [lightgray]<Mặc định>
|
||||
details = Chi tiết...
|
||||
edit = Chỉnh sửa
|
||||
edit.menu = Edit...
|
||||
edit.menu = Chỉnh sửa...
|
||||
variables = Biến số
|
||||
logic.error.toolong = Mã bộ xử lý quá dài (Giới hạn: {0} byte đã nén, độ dài thực sự: {1} byte)
|
||||
logic.clear.confirm = Bạn có muốn xóa sạch tất cả mã khỏi bộ xử lý này?
|
||||
@@ -1092,7 +1092,7 @@ settings.resetKey = Đặt lại
|
||||
settings.controls = Điều Khiển
|
||||
settings.game = Trò Chơi
|
||||
settings.sound = Âm Thanh
|
||||
settings.dev = Developer Options
|
||||
settings.dev = Tùy Chọn Nhà Phát Triển
|
||||
settings.graphics = Đồ Họa
|
||||
settings.cleardata = Xóa Dữ Liệu Trò Chơi...
|
||||
settings.clear.confirm = Bạn có chắc chắn muốn xóa dữ liệu này không?\nThực hiện xong không thể hoàn tác!
|
||||
@@ -1142,7 +1142,7 @@ stat.targetsground = Mục tiêu mặt đất
|
||||
stat.crushdamage = Sát thương nghiền nát
|
||||
stat.legsplashdamage = Sát Thương Lan Tỏa Từ Chân
|
||||
stat.itemsmoved = Tốc độ dịch chuyển
|
||||
stat.itemsmoved.info = Throughput is often not linear and tied to FPS/TPS.
|
||||
stat.itemsmoved.info = Lưu lượng thường không tuyến tính và phụ thuộc vào FPS/TPS.
|
||||
stat.launchtime = Thời gian giữa các lần phóng
|
||||
stat.shootrange = Phạm vi
|
||||
stat.size = Kích thước
|
||||
@@ -1421,10 +1421,9 @@ setting.milliseconds = {0} mili-giây
|
||||
setting.fullscreen.name = Toàn màn hình
|
||||
setting.fps.name = Hiện FPS & Ping
|
||||
setting.console.name = Bật Bảng điều khiển
|
||||
setting.drawhitboxes.name = Display Hitboxes
|
||||
setting.showperformance.name = Display Performance Metrics
|
||||
setting.buildingtimestep.name = Fixed Building Timestep
|
||||
setting.buildingtimestep.description = Runs buildings on a fixed timestep with constant delta,\nas opposed to every frame with variable delta.\nIf buildings cannot be updated fast enough, the game will slow down.\nIf you don't know what that means, don't touch this option.
|
||||
setting.drawhitboxes.name = Hiển Thị Khung Va Chạm
|
||||
setting.buildingtimestep.name = Bước Thời Gian Công Trình Cố Định
|
||||
setting.buildingtimestep.description = Thực hiện công trình trong bước thời gian cố định với hằng số thời gian,\nngược lại mỗi khung hình với biến số thời gian.\nNếu công trình không thể cập nhật đủ nhanh, trò chơi sẽ chậm xuống.\nNếu bạn không biết nó có nghĩa gì, đừng đụng vào tùy chọn này.
|
||||
setting.smoothcamera.name = Khung quay mượt mà
|
||||
setting.detach-camera.name = Máy quay tự do
|
||||
setting.detach-camera.description = Nếu bật, máy quay di chuyển độc lập với đơn vị người chơi.\nCài đặt này có thể gán vào một phím nóng.
|
||||
@@ -1455,7 +1454,7 @@ setting.hidedisplays.name = Ẩn hiển thị logic
|
||||
setting.macnotch.name = Giao diện phù hợp với hiển thị tai thỏ
|
||||
setting.macnotch.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi
|
||||
|
||||
steam.friendsonly = Chỉ bạn bè
|
||||
steam.friendsonly = Chỉ Bạn Bè Trên Steam
|
||||
steam.friendsonly.tooltip = Liệu chỉ bạn bè trên Steam mới có thể tham gia trò chơi của bạn hay không.\nBỏ chọn ô này sẽ làm trò chơi của bạn công khai - mọi người có thể tham gia.
|
||||
setting.maxmagnificationmultiplierpercent.name = Tầm xa tối thiểu của máy quay
|
||||
setting.minmagnificationmultiplierpercent.name = Tầm xa tối đa của máy quay
|
||||
@@ -1627,7 +1626,7 @@ rules.enemyCheat = Tài Nguyên Kẻ Địch Vô Hạn
|
||||
rules.blockhealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Khối
|
||||
rules.blockdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Khối
|
||||
rules.unitfactoryactivation = Trễ Kích Hoạt Nhà Máy Chế Tạo Đơn Vị
|
||||
rules.unitfactoryactivation.objective = Unit Factories Activating: {0}
|
||||
rules.unitfactoryactivation.objective = Kích Hoạt Nhà Máy Đơn Vị: {0}
|
||||
rules.unitbuildspeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Sản Xuất Đơn Vị
|
||||
rules.unitcostmultiplier = Hệ Số Chi Phí Sản Xuất Đơn Vị
|
||||
rules.unithealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Của Đơn Vị
|
||||
@@ -1669,7 +1668,7 @@ rules.invasions = Kẻ Địch Xâm Lược Phân Khu
|
||||
rules.legacylaunchpads = Cơ chế bệ phóng di sản
|
||||
rules.legacylaunchpads.info = Cho phép dùng bệ phóng mà không cần bệ đáp, như trong bản 7.0.
|
||||
landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Đã tắt[lightgray] (Bệ phóng di sản được bật)
|
||||
rules.hidespawns = Hide Enemy Spawns
|
||||
rules.hidespawns = Ẩn Khu Kẻ Địch Xuất Hiện
|
||||
rules.randomwaveai = Đợt Tấn Công AI Không Đoán Trước
|
||||
rules.pauseDisabled = Tắt Tạm Dừng
|
||||
rules.fire = Lửa
|
||||
@@ -2314,7 +2313,7 @@ ff.arc = Bệ súng :arc: [accent]Arc[] cần có năng lượng để hoạt đ
|
||||
fungalpass.tutorial1 = Dùng [accent]các đơn vị[] để phòng thủ công trình và tấn công kẻ địch.\nNghiên cứu và đặt một :ground-factory: [accent]nhà máy lục quân[].
|
||||
fungalpass.tutorial2 = Chọn đơn vị :dagger: [accent]Dagger[] trong nhà máy.\nSản xuất 3 đơn vị.
|
||||
|
||||
frontier.tutorial1 = :additive-reconstructor: [accent]Máy tái thiết cấp cộng[]\nnâng cấp đơn vị bậc 1 thành bậc 2\ndùng :silicon: silicon và :graphite: than chì.\n\n[accent]Nghiên cứu và và tái thiết\nmột []:dagger:[accent] dagger thành một []:mace:[accent] mace.
|
||||
frontier.tutorial1 = :additive-reconstructor: [accent]Máy tái thiết cấp cộng[]\nnâng cấp đơn vị bậc 1 thành bậc 2\ndùng :silicon: silicon và :graphite: than chì.\n\n[accent]Tái thiết\nmột []:dagger:[accent] dagger thành một []:mace:[accent] mace.
|
||||
frontier.tutorial2 = Các đợt được gửi [accent]vô hạn[] đến khi tất cả lõi kẻ địch [unlaunched]bị tiêu diệt.
|
||||
frontier.tutorial3 = [accent]Tấn công căn cứ kẻ địch nhanh chóng để ngăn việc các đợt lên cao[].
|
||||
|
||||
@@ -2468,7 +2467,7 @@ block.force-projector.description = Tạo ra một trường lực lục giác x
|
||||
block.shock-mine.description = Giải phóng tia điện khi tiếp xúc với đơn vị đối phương.
|
||||
block.conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước.
|
||||
block.titanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Nhanh hơn băng chuyền tiêu chuẩn.
|
||||
block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước theo lô. Nhận các vật phẩm ở phía sau và dỡ chúng theo ba hướng ở phía trước. Yêu cầu nhiều điểm tải và dỡ hàng để có hiệu quả cao nhất.
|
||||
block.plastanium-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước theo lô. Nhận các vật phẩm ở phía sau và dỡ chúng theo ba hướng ở phía trước. Yêu cầu nhiều điểm tải và dỡ hàng để có lưu lượng cao nhất.
|
||||
block.junction.description = Hoạt động như một cầu nối cho hai băng chuyền băng qua nhau.
|
||||
block.bridge-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm qua nhiều loại địa hình hoặc công trình.
|
||||
block.phase-conveyor.description = Vận chuyển tức thời vật phẩm qua địa hình hoặc công trình. Phạm vi dài hơn cầu nối, nhưng cần năng lượng.
|
||||
@@ -2774,7 +2773,7 @@ lst.setprop = Thiết đặt một thuộc tính của đơn vị hoặc công t
|
||||
lst.effect = Tạo một phần hiệu ứng nhỏ.
|
||||
lst.sync = Đồng bộ biến số qua mạng.\nChỉ gọi tối đa 20 lần mỗi giây cho mỗi biến.
|
||||
lst.playsound = Phát một âm thanh.\nÂm lượng và hướng xoay có thể là một giá trị toàn cục, hoặc được tính toán dựa vào vị trí.
|
||||
lst.playmusic = Plays a music track by name, e.g. [accent]"game1"[].\nIf [accent]interrupt[] is true, the previously playing music will be stopped.\nPlaying with null music and interrupt set to true will stop the current track.\nNote that music from data patches must be prefixed with [accent]dp-[].
|
||||
lst.playmusic = Phát một bản nhạc theo tên, vd: [accent]\"game1\"[].\nNếu [accent]interrupt[] là [accent]true[], nhạc đang phát trước đó sẽ bị dừng lại.\nPhát nhạc tên [accent]null[] và [accent]interrupt[] là [accent]true[] sẽ dừng bản phát hiện tại.\nLưu ý rằng nhạc từ bản vá dữ liệu phải bắt đầu với [accent]dp-[].
|
||||
lst.makemarker = Tạo mới điểm đánh dấu logic trên thế giới.\nMột định danh cho điểm đánh dấu này phải được cung cấp.\nĐiểm đánh dấu hiện tại bị giới hạn 20,000 trên mỗi thế giới.
|
||||
lst.setmarker = Thiết đặt một thuộc tính cho một điểm đánh dấu.\nĐịnh danh phải giống như định danh ở chỉ lệnh Tạo Điểm đánh dấu (Make Marker).\nGiá trị [accent]null[] sẽ bị phớt lờ.
|
||||
lst.localeprint = Thêm một giá trị thuộc tính ngôn ngữ của bản đồ vào bộ đệm văn bản.\nĐể thiết đặt gói ngôn ngữ trong trình chỉnh sửa bản đồ, xem qua [accent]Thông tin bản đồ > Gói ngôn ngữ[].\nNếu máy khách là một thiết bị di động, sẽ cố in thuộc tính kết thúc bằng ".mobile" trước tiên.
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user