SITUVNgcd
2026-08-30 15:05:03 -04:00
committed by GitHub
parent 48978acc47
commit 168dcb1dd2
+126 -126
View File
@@ -113,7 +113,7 @@ loadgame = Tải lại màn chơi
joingame = Tham gia trò chơi
customgame = Trò chơi tùy chỉnh
newgame = Trò chơi mới
none = <không có>
none = Không có
none.found = [lightgray]<không tìm thấy>
none.inmap = [lightgray]<không có trong bản đồ>
minimap = Bản đồ nhỏ
@@ -319,8 +319,8 @@ server.admins.none = Không tìm thấy quản trị viên nào!
server.add = Thêm máy chủ
server.delete = Bạn có chắc chắn muốn xóa máy chủ này không?
server.edit = Chỉnh sửa máy chủ
server.outdated = [red]⚠ Máy chủ lỗi thời![]
server.outdated.client = [red]⚠ Máy khách lỗi thời![]
server.outdated = [red]Máy chủ lỗi thời![]
server.outdated.client = [red]Máy khách lỗi thời![]
server.version = [gray]v{0} {1}
server.custombuild = [accent]Bản dựng tùy chỉnh
confirmban = Bạn có chắc chắn muốn cấm "{0}[white]"?
@@ -1127,7 +1127,7 @@ block.limit = [scarlet]Giới hạn: {0} Công trình
unsupported.environment = [scarlet]Môi trường không được hỗ trợ
yes = Có
no = Không
unabletoclog = Unable to clog
unabletoclog = Không thể tắc nghẽn
info.title = Thông tin
error.title = [scarlet]Đã xảy ra lỗi
error.crashtitle = Đã xảy ra lỗi
@@ -1135,8 +1135,8 @@ unit.nobuild = [scarlet]Đơn vị không thể xây dựng
lastaccessed = [lightgray]Truy cập lần cuối: {0}
lastcommanded = [lightgray]Được ra lệnh lần cuối: {0}
block.unknown = [lightgray]???
stat.showinmap = <mở bản đồ để hiện>
stat.showinmap = <mở bản đồ để hiện>
stat.description = Mục đích
stat.input = Đầu vào
stat.output = Đầu ra
@@ -1230,8 +1230,8 @@ stat.reactive = Phản ứng
stat.immunities = Miễn nhiễm
stat.healing = Hồi phục
stat.efficiency = [stat]{0}% Hiệu suất
ability.forcefield = Khiên trường lực
ability.forcefield = Khiên trường lực
ability.forcefield.description = Phát một khiên trường lực hấp thụ các loại đạn
ability.repairfield = Trường sửa chữa
ability.repairfield.description = Sửa chữa các đơn vị gần đó
@@ -1260,8 +1260,8 @@ ability.spawndeath = Chết sản sinh
ability.spawndeath.description = Sinh ra đơn vị khi chết
ability.liquidexplode = Chết tràn dịch
ability.liquidexplode.description = Tràn chất lỏng khi chết
ability.stat.firingrate = tốc độ bắn [stat]{0}/giây[lightgray]
ability.stat.firingrate = tốc độ bắn [stat]{0}/giây[lightgray]
ability.stat.regen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/giây
ability.stat.pulseregen = [stat]{0}[lightgray] độ bền/xung nhịp
ability.stat.shield = [stat]{0}[lightgray] khiên tối đa
@@ -1275,8 +1275,8 @@ ability.stat.damagereduction = [stat]{0}%[lightgray] giảm sát thương
ability.stat.minspeed = tốc độ tối thiểu [stat]{0} ô/giây[lightgray]
ability.stat.duration = thời hạn [stat]{0} giây[lightgray]
ability.stat.buildtime = thời gian xây [stat]{0} giây[lightgray]
bar.displaytoolarge = Kích thước quá lớn\n(Tối đa: {0}x{0})
bar.displaytoolarge = Kích thước quá lớn\n(Tối đa: {0}x{0})
bar.onlycoredeposit = Chỉ được phép đưa vào lõi
bar.drilltierreq = Cần máy khoan tốt hơn
bar.nobatterypower = Thiếu năng lượng pin
@@ -1315,14 +1315,14 @@ bar.strength = [stat]{0}[lightgray]x sức mạnh
bar.regenerationrate = [stat]{0}/sec[lightgray] tốc độ hồi phục
bar.activationtimer = Kích hoạt trong {0}
bar.activated = Đã kích hoạt
bar.upto = Up to {0}
bar.lerpwarmuptime = Affected by overdrive. Non-linear; uses the exponential decay formula.\nFor reference, this will reach 90% progress in {0} seconds, and 99% in {1} seconds.
bar.upto = Lên đến {0}
bar.lerpwarmuptime = Ảnh hưởng bởi tăng tốc. Phi tuyến; sử dụng công thức suy giảm theo hàm mũ.\nĐể tham khảo, việc này sẽ đạt 90% tiến trình trong {0} giây, và 99% trong {1} giây.
units.processorcontrol = [lightgray]Điều khiển bởi bộ xử lý
weapon.pointdefense = [stat]Phòng Thủ Mũi Nhọn
bullet.damage = [stat]{0}[lightgray] sát thương
bullet.splashdamage = [stat]{0}[lightgray] sát thương diện rộng ~[stat] {1}[lightgray] ô
bullet.incendiary = [stat]gây cháy
bullet.homing = [stat]truy đuổi
@@ -1357,8 +1357,8 @@ bullet.reload = [stat]{0}%[lightgray] tốc độ bắn
bullet.range = [stat]{0}[lightgray] ô phạm vi
bullet.notargetsmissiles = [stat] phớt lờ tên lửa
bullet.notargetsbuildings = [stat] phớt lờ công trình
unit.blocks = khối
unit.blocks = khối
unit.blockssquared = khối²
unit.powersecond = đơn vị năng lượng/giây
unit.tilessecond = ô/giây
@@ -1368,7 +1368,7 @@ unit.liquidunits = đơn vị chất lỏng
unit.powerunits = đơn vị năng lượng
unit.powerequilibrium = cân bằng năng lượng
unit.heatunits = đơn vị nhiệt
unit.heatunitsperside = heat units per side
unit.heatunitsperside = nhiệt lượng mỗi mặt
unit.degrees = độ
unit.seconds = giây
unit.minutes = phút
@@ -1386,7 +1386,7 @@ unit.shots = phát bắn
unit.pershot = /phát bắn
unit.perleg = mỗi chân
unit.perside = mỗi mặt
unit.instant = Instant
unit.instant = Ngay lập tức
category.purpose = Mục đích
category.general = Chung
category.power = Năng lượng
@@ -1398,39 +1398,39 @@ category.optional = Cải tiến tùy chọn
setting.alwaysmusic.name = Luôn phát nhạc
setting.alwaysmusic.description = Khi bật, âm nhạc sẽ luôn phát lặp lại khi chơi.\nKhi tắt, nó chỉ phát tại các khoảng thời gian ngẫu nhiên.
setting.skipcoreanimation.name = Bỏ qua hiệu ứng phóng/đáp lõi
setting.skipcoreanimation.description = When enabled, the animation for core launching and landing will be skipped.
setting.skipcoreanimation.description = Khi bật, hoạt ảnh cho phóng và đáp lõi sẽ được bỏ qua.
setting.landscape.name = Khóa ngang
setting.landscape.description = When enabled, the screen orientation is locked to landscape mode.
setting.landscape.description = Khi bật, hướng màn hình sẽ được khóa thành chế độ nằm ngang.
setting.blockreplace.name = Tự động đề xuất khối
setting.blockreplace.description = When enabled, placing a block on another of the same type\nwill suggest an automatic upgrade if available.
setting.blockreplace.description = Khi bật, đặt một khối lên khối khác cùng kiểu\nsẽ đề xuất tự nâng cấp nếu có.
setting.linear.name = Lọc tuyến tính
setting.linear.description = When enabled, textures are smoothed. When disabled, textures have a pixelated look.
setting.linear.description = Khi bật, két cấu sẽ được làm mượt. Khi tắt, kết cấu sẽ trông dạng pixel.
setting.hints.name = Gợi ý
setting.backgroundpause.name = Tạm dừng trong nền
setting.backgroundpause.description = When enabled, the game will pause when it is not in focus.
setting.backgroundpause.description = Khi bật, trò chơi sẽ tạm dừng khi không trong trọng tâm.
setting.buildautopause.name = Tự động dừng xây dựng
setting.buildautopause.description = When enabled, building is automatically paused when the player is not actively building.
setting.buildautopause.description = Khi bật, công trình sẽ tự tạm dừng khi người chơi không hoạt động xây dựng.
setting.doubletapmine.name = Nhấn đúp để Đào
setting.doubletapmine.description = When enabled, double-tapping on a resource tile will make your unit start mining it.
setting.doubletapmine.description = Khi bật, nhấp kép vào ô tài nguyên sẽ làm đơn vị của bạn bắt đầu khai thác.
setting.commandmodehold.name = Nhấn giữ để vào chế độ mệnh lệnh
setting.commandmodehold.description = Whether command mode is activated by holding the command key down, as opposed to toggling it once.
setting.commandmodehold.description = Liệu chế độ mệnh lệnh được kích hoạt bởi nhấn giữ phím mệnh lệnh hay luân chuyển nó.
setting.distinctcontrolgroups.name = Giới hạn một nhóm điều khiển cho mỗi đơn vị
setting.distinctcontrolgroups.description = When enabled, a unit can only belong to one control group at a time.
setting.distinctcontrolgroups.description = Khi bật, một đơn vị chỉ có thể thuộc về một nhóm điều khiển trong một thời điểm.
setting.modcrashdisable.name = Tắt các mod khi gặp sự cố trong khởi động
setting.modcrashdisable.description = When enabled, if the game crashes on startup, all mods\nwill be automatically disabled to prevent a crash loop.
setting.modcrashdisable.description = Khi bật, nếu trò chơi sập khi khởi động, tất cả các bản mod\nsẽ bị tự tắt để ngăn ngừa sập lặp lại.
setting.animatedwater.name = Chuyển động bề mặt
setting.animatedwater.description = Enables or disables animations for liquid surfaces like water and slag.
setting.animatedwater.description = Liệu có hiện hoạt ảnh cho các bề mặt như nước, xỉ và khiên.
setting.playerindicators.name = Chỉ hướng người chơi
setting.playerindicators.description = Shows markers pointing in the direction of other players on the map.
setting.playerindicators.description = Hiện chỉ hướng đánh dấu người chơi khác trên bản đồ.
setting.showpings.name = Hiện Tín Hiệu Đánh Dấu
setting.showotherbuildplans.name = Hiện Kế Hoạch Xây Của Người Chơi Khác
setting.indicators.name = Chỉ hướng kẻ địch
setting.indicators.description = Shows markers pointing in the direction of
setting.indicators.description = Hiện chỉ hướng đánh dấu đơn vị kẻ địch.
setting.autotarget.name = Tự động nhắm mục tiêu
setting.autotarget.description = When enabled, your unit will automatically target and fire at nearby enemies.
setting.autotarget.description = Khi bật, đơn vị của bạn sẽ tự nhắm mục tiêu và bắn vào kẻ địch gần đó.
setting.keyboard.name = Điều khiển bằng chuột + bàn phím (Thử nghiệm)
setting.fpscap.name = FPS tối đa
setting.fpscap.description = Sets the maximum frames per second the game will run at.\nHigher values may increase power consumption.
setting.fpscap.description = Đặt số khung hình tối đa mỗi giây mà trò chơi sẽ chạy.\nGiá trị cao hơn sẽ tăng tiêu thụ năng lượng.
setting.fpscap.none = Không có
setting.fpscap.text = {0} FPS
setting.uiscale.name = Tỉ lệ giao diện
@@ -1438,84 +1438,84 @@ setting.uiscale.description = Cần khởi động lại để áp dụng các t
setting.uiEdgePadding.name = Khoảng Đệm Cạnh Giao Diện
setting.uiEdgePadding.description = Thêm khoảng đệm vào các cạnh của giao diện. Hữu ích cho màn hình với góc bo hoặc tai thỏ.
setting.swapdiagonal.name = Luôn đặt theo đường chéo
setting.swapdiagonal.description = When enabled, holding the placement key will switch to diagonal placement mode.
setting.swapdiagonal.description = Khi bật, nhấn giữ phím đặt khối sẽ chuyển sang chế độ đặt chéo.
setting.screenshake.name = Rung chuyển khung hình
setting.screenshake.description = Adjusts the intensity of the screen shake effect from explosions and other events.
setting.screenshake.description = Điều chỉnh cường độ của hiệu ứng rung lắc màn hình khi nổ và các sự kiện khác.
setting.bloomintensity.name = Mức độ phát sáng
setting.bloomintensity.description = Adjusts the intensity of the bloom (glow) effect.
setting.bloomintensity.description = Điều chỉnh cường độ của hiệu ứng tỏa sáng.
setting.bloomblur.name = Xoá mờ phát sáng
setting.bloomblur.description = Adjusts the blurriness of the bloom effect.
setting.bloomblur.description = Điều chỉnh độ mờ của hiệu ứng tỏa sáng.
setting.effects.name = Hiển thị hiệu ứng
setting.effects.description = Enables or disables various visual effects like smoke and particles.
setting.effects.description = Liệu có hiển thị các hiệu ứng hình ảnh khác nhau như khói và hạt.
setting.destroyedblocks.name = Hiển thị khối bị phá
setting.destroyedblocks.description = When enabled, destroyed blocks leave behind rubble.
setting.destroyedblocks.description = Khi bật, các khối bị phá hủy sẽ để lại đống đổ nát.
setting.blockstatus.name = Hiển thị trạng thái khối
setting.blockstatus.description = Shows colored status icons above blocks.
setting.blockstatus.description = Hiện biểu tượng trạng thái màu sắc trên khối.
setting.conveyorpathfinding.name = Tìm đường dẫn băng chuyền khi đặt
setting.conveyorpathfinding.description = When enabled, placing conveyors will automatically try to find a path to the destination.
setting.conveyorpathfinding.description = Khi bật, lúc đặt băng chuyền sẽ tự tìm đường đến đích.
setting.sensitivity.name = Độ nhạy điều khiển
setting.sensitivity.description = Adjusts the sensitivity of game controllers.
setting.sensitivity.description = Điều chỉnh độ nhạy của bộ điều khiển trò chơi.
setting.saveinterval.name = Khoảng thời gian lưu
setting.saveinterval.description = Sets the time interval for automatic game saves.
setting.saveinterval.description = Đặt thời gian luân phiên lưu trò chơi tự động.
setting.seconds = {0} giây
setting.milliseconds = {0} mili-giây
setting.fullscreen.name = Toàn màn hình
setting.fps.name = Hiện FPS & Ping
setting.fps.description = Displays the current frames per second and network ping in the corner of the screen.
setting.fps.description = Hiển thị khung hình hiện tại mỗi giây và độ trễ mạng trong góc của màn hình.
setting.console.name = Bật Bảng điều khiển
setting.console.description = Enables the in-game Javascript console.
setting.console.description = Bật bảng điều khiển dòng lệnh Javascript trong trò chơi.
setting.drawhitboxes.name = Hiển Thị Khung Va Chạm
setting.showperformance.name = Hiển Thị Các Chỉ Số Hiệu Suất
setting.buildingtimestep.name = Bước Thời Gian Công Trình Cố Định
setting.buildingtimestep.description = Thực hiện công trình trong bước thời gian cố định với hằng số thời gian,\nngược lại mỗi khung hình với biến số thời gian.\nNếu công trình không thể cập nhật đủ nhanh, trò chơi sẽ chậm xuống.\nNếu bạn không biết nó có nghĩa gì, đừng đụng vào tùy chọn này.
setting.smoothcamera.name = Khung quay mượt mà
setting.smoothcamera.description = When enabled, the camera will move more smoothly instead of\ninstantly snapping to new positions.
setting.smoothcamera.description = Khi bật, máy quay sẽ di chuyển mượt thay vì nhảy ngay đến vị trí mới.
setting.detach-camera.name = Máy quay tự do
setting.detach-camera.description = Nếu bật, máy quay di chuyển độc lập với đơn vị người chơi.\nCài đặt này có thể gán vào một phím nóng.
setting.vsync.name = Đồng bộ dọc (VSync)
setting.vsync.description = Synchronizes the game's frame rate with the monitor's\nrefresh rate to prevent screen tearing.
setting.vsync.description = Đồng bộ tốc độ khung hình của trò chơi với tốc độ làm mới của màn hình để tránh bị xé hình.
setting.pixelate.name = Đồ họa pixel
setting.pixelate.description = When enabled, the game is rendered at a lower resolution and\nscaled up, creating a pixelated effect.
setting.pixelate.description = Khi bật, trò chơi sẽ kết xuất ở độ phân giải thấp và phóng to tạo hiệu ứng răng cưa (pixel).
setting.minimap.name = Hiện bản đồ nhỏ
setting.minimap.description = Toggles the visibility of the minimap in the corner of the screen.
setting.minimap.description = Luân chuyển hiển thị của bản đồ nhỏ trên góc của màn hình.
setting.coreitems.name = Hiển thị vật phẩm trong lõi
setting.coreitems.description = Toggles the display of items stored in the core on the side of the screen.
setting.coreitems.description = Luân chuyển hiển thị của các vật phẩm trong lõi trên cạnh của màn hình.
setting.position.name = Hiện vị trí người chơi
setting.position.description = Displays the player's coordinates on the screen.
setting.position.description = Hiển thị tọa độ của người chơi trên màn hình.
setting.mouseposition.name = Hiện vị trí trỏ chuột
setting.mouseposition.description = Displays the mouse cursor's coordinates on the screen.
setting.mouseposition.description = Hiển thị tọa độ của con trỏ chuột trên màn hình.
setting.musicvol.name = Âm lượng nhạc
setting.atmosphere.name = Hiện bầu khí quyển hành tinh
setting.atmosphere.description = Toggles the rendering of the planet atmospheres in the campaign 3D view.
setting.atmosphere.description = Luân chuyển kết xuất của khí quyển hành tinh trong khi xem 3D ở chiến dịch.
setting.drawlight.name = Vẽ Bóng tối/Ánh sáng
setting.ambientvol.name = Âm lượng môi trường
setting.sfxvol.name = Âm lượng hiệu ứng âm thanh (SFX)
setting.communityservers.name = Lấy danh sách máy chủ cộng đồng
setting.communityservers.description = When enabled, the game will fetch and display a list of community-run multiplayer servers.
setting.communityservers.description = Khi bật, trò chơi sẽ lấy và hiển thị danh sách các máy chủ cộng đồng.
setting.savecreate.name = Tự động tạo bản lưu
setting.savecreate.description = When enabled, the game will automatically create a new save file when starting a new game.
setting.savecreate.description = Khi bật, trò chơi sẽ tự tạo bản lưu mới khi bắt đầu trò chơi mới.
setting.steampublichost.name = Hiển thị trò chơi công khai
setting.steampublichost.description = Controls who can see and join your game when hosting on Steam.
setting.steampublichost.description = Điều khiển ai sẽ thấy và tham gia trò chơi của bạn khi làm chủ phòng trên Steam.
setting.playerlimit.name = Giới hạn người chơi
setting.playerlimit.description = Sets the maximum number of players that can join your server.
setting.playerlimit.description = Đặt số người chơi tối đa có thể tham gia máy chủ của bạn.
setting.chatopacity.name = Độ mờ trò chuyện
setting.chatopacity.description = Adjusts the transparency of the chat window.
setting.chatopacity.description = Điều chỉnh độ trong suốt của của sổ trò chuyện.
setting.lasersopacity.name = Độ mờ kết nối năng lượng
setting.lasersopacity.description = Adjusts the opacity of power node lasers.
setting.lasersopacity.description = Điều chỉnh độ mờ của tia lazer nút năng lượng.
setting.unitlaseropacity.name = Độ mờ tia khai khoáng của đơn vị
setting.unitlaseropacity.description = Adjusts the opacity of unit mining beams.
setting.unitlaseropacity.description = Điều chỉnh độ mờ của tia khai thác của đơn vị.
setting.bridgeopacity.name = Độ mờ cầu
setting.bridgeopacity.description = Adjusts the opacity of bridge conveyors.
setting.bridgeopacity.description = Điều chỉnh độ mờ của cầu dẫn băng chuyền.
setting.playerchat.name = Hiển thị bong bóng trò chuyện của người chơi
setting.playerchat.description = When enabled, chat messages from players will appear in bubbles above their heads.
setting.playerchat.description = Khi bật, tin nhắn trò chuyện từ người chơi sẽ xuất hiện trong bong bóng trên đầu của họ.
setting.showweather.name = Hiện đồ họa thời tiết
setting.showweather.description = Toggles the display of weather effects like rain and snow.
setting.showweather.description = Luân chuyển hiển thị của hiệu ứng thời tiết như mưa và tuyết.
setting.hidedisplays.name = Ẩn hiển thị logic
setting.hidedisplays.description = Hides the content of logic displays, which may improve performance.
setting.hidedisplays.description = Ẩn nội dung của màn hình logic, có thể giúp cải thiện hiệu năng.
setting.macnotch.name = Giao diện phù hợp với hiển thị tai thỏ
setting.macnotch.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi
steam.friendsonly = Chỉ Bạn Bè Trên Steam
setting.macnotch.description = Trên các thiết bị MacOS có tai thỏ, hạ thấp giao diện để tránh nó.\nCần khởi động lại để áp dụng các thay đổi.
steam.friendsonly = Chỉ Bạn Bè Trên Steam
steam.friendsonly.tooltip = Liệu chỉ bạn bè trên Steam mới có thể tham gia trò chơi của bạn hay không.\nBỏ chọn ô này sẽ làm trò chơi của bạn công khai - mọi người có thể tham gia.
setting.maxmagnificationmultiplierpercent.name = Tầm xa tối thiểu của máy quay
setting.minmagnificationmultiplierpercent.name = Tầm xa tối đa của máy quay
@@ -1551,16 +1551,16 @@ keybind.command_mode.name = Chế độ mệnh lệnh
keybind.command_queue.name = Lệnh tuần tự đơn vị
keybind.create_control_group.name = Tạo nhóm điều khiển
keybind.cancel_orders.name = Hủy lệnh
keybind.unit_stance_shoot.name = Thế Trận Đơn Vị: Bắn
keybind.unit_stance_shoot.name = Thế Trận Đơn Vị: Bắn
keybind.unit_stance_hold_fire.name = Thế Trận Đơn Vị: Ngừng Bắn
keybind.unit_stance_pursue_target.name = Thế Trận Đơn Vị: Bám Đuổi Mục Tiêu
keybind.unit_stance_patrol.name = Thế Trận Đơn Vị: Tuần Tra
keybind.unit_stance_ram.name = Thế Trận Đơn Vị: Tông Thẳng
keybind.unit_stance_boost.name = Thế Trận Đơn Vị: Tăng Cường
keybind.unit_stance_hold_position.name = Thế Trận Đơn Vị: Đứng Yên
keybind.unit_command_move.name = Mệnh lệnh đơn vị: Di chuyển
keybind.unit_command_move.name = Mệnh lệnh đơn vị: Di chuyển
keybind.unit_command_repair.name = Mệnh lệnh đơn vị: Sửa chữa
keybind.unit_command_rebuild.name = Mệnh lệnh đơn vị: Xây lại
keybind.unit_command_assist.name = Mệnh lệnh đơn vị: Hỗ trợ
@@ -1570,8 +1570,8 @@ keybind.unit_command_load_blocks.name = Mệnh lệnh đơn vị: Nhập khối
keybind.unit_command_unload_payload.name = Mệnh lệnh đơn vị: Dỡ khối hàng
keybind.unit_command_enter_payload.name = Mệnh lệnh đơn vị: Vào khối hàng
keybind.unit_command_loop_payload.name = Mệnh lệnh đơn vị: Lặp vận chuyển đơn vi
keybind.rebuild_select.name = Xây dựng lại khu vực
keybind.rebuild_select.name = Xây dựng lại khu vực
keybind.schematic_select.name = Chọn khu vực
keybind.schematic_menu.name = Trình đơn bản thiết kế
keybind.schematic_flip_x.name = Lật bản thiết kế X
@@ -1641,8 +1641,8 @@ mode.pvp.description = Chiến đấu với những người chơi khác trên c
mode.attack.name = Tấn công
mode.attack.description = Phá hủy căn cứ của kẻ địch. \n[gray]Cần một lõi kẻ địch trong bản đồ để chơi.
mode.custom = Tùy chỉnh quy tắc
rules.invaliddata = Dữ liệu bộ nhớ tạm không hợp lệ.
rules.invaliddata = Dữ liệu bộ nhớ tạm không hợp lệ.
rules.hidebannedblocks = Ẩn Các Khối Bị Cấm
rules.infiniteresources = Tài Nguyên Vô Hạn
rules.fillitems = Lấp Đầy Lõi Bởi Vật Phẩm
@@ -1652,8 +1652,8 @@ rules.coreunloaders.info = Khi bật, điểm dỡ hàng của Serpulo có thể
rules.derelictrepair = Cho Phép Sửa Khối Bỏ Hoang
rules.reactorexplosions = Nổ Nò Phản Ứng
rules.coreincinerates = Hủy Vật Phẩm Khi Lõi Đầy
rules.corebuildandconfig = Deconstruct And Configure Cores
rules.corebuildandconfig.info = Allows building and deconstructing cores anywhere, not just on core zones.\nAlso shows ui on cores to change player team.
rules.corebuildandconfig = Tháo Dỡ Và Cấu Hình Lõi
rules.corebuildandconfig.info = Cho phép xây và tháo dỡ các lõi bất cứ đâu, không chỉ ở vùng xây lõi.\nĐồng thời hiện giao diện trên lõi cho phép đổi đội người chơi.
rules.disableworldprocessors = Vô Hiệu Hoá Bộ Xử Lý Thế Giới
rules.schematic = Cho Phép Dùng Bản Thiết Kế
rules.wavetimer = Đếm Ngược Đợt
@@ -1751,20 +1751,20 @@ rules.weather = Thời Tiết
rules.weather.frequency = Tần Suất:
rules.weather.always = Luôn Có
rules.weather.duration = Thời Lượng:
rules.randomwaveai.info = Làm các đơn vị xuất hiện trong các lượt nhắm vào công trình ngẫu nhiên thay vì tấn công trực tiếp vào lõi hoặc máy phát năng lượng.
rules.randomwaveai.info = Làm các đơn vị xuất hiện trong các lượt nhắm vào công trình ngẫu nhiên thay vì tấn công trực tiếp vào lõi hoặc máy phát năng lượng.
rules.placerangecheck.info = Ngăn chặn người chơi khỏi việc đặt bất kỳ thứ gì gần công trình kẻ địch. Khi cố đặt một tháp súng, phạm vi sẽ bị tăng lên, để tháp súng không thể bắn tới kẻ địch.
rules.onlydepositcore.info = Ngăn chặn các đơn vị khỏi việc thả vật phẩm vào bất kỳ công trình nào ngoài lõi.
database-category.item = Vật phẩm
database-category.item = Vật phẩm
database-category.liquid = Chất lỏng
database-category.unit = Đơn vị
database-category.block = Khối
database-category.status = Hiệu ứng trạng thái
database-category.sector = Phân khu
database-category.team = Phe
database-tag.turret = Trụ súng
database-tag.turret = Trụ súng
database-tag.production = Sản xuất
database-tag.distribution = Phân phối
database-tag.liquid = Chất lỏng
@@ -1777,10 +1777,10 @@ database-tag.logic = Logic
database-tag.unit-air = Không quân
database-tag.unit-naval = Thủy quân
database-tag.unit-ground = Lục quân
wallore = (Tường)
item.copper.name = Đồng
item.lead.name = Chì
item.coal.name = Than
item.graphite.name = Than chì
@@ -1802,8 +1802,8 @@ item.tungsten.name = Tungsten
item.oxide.name = Ôxit
item.carbide.name = Carbide
item.dormant-cyst.name = U nang bất hoạt
liquid.water.name = Nước
liquid.water.name = Nước
liquid.slag.name = Xỉ nóng chảy
liquid.oil.name = Dầu
liquid.cryofluid.name = Chất làm lạnh
@@ -1814,8 +1814,8 @@ liquid.ozone.name = Ôzôn
liquid.hydrogen.name = Hy-dro lỏng
liquid.nitrogen.name = Ni-tơ lỏng
liquid.cyanogen.name = Cyano
unit.dagger.name = Dagger
unit.dagger.name = Dagger
unit.mace.name = Mace
unit.fortress.name = Fortress
unit.nova.name = Nova
@@ -1853,8 +1853,8 @@ unit.scepter.name = Scepter
unit.reign.name = Reign
unit.vela.name = Vela
unit.corvus.name = Corvus
unit.stell.name = Stell
unit.stell.name = Stell
unit.locus.name = Locus
unit.precept.name = Precept
unit.vanquish.name = Vanquish
@@ -1876,8 +1876,8 @@ unit.manifold.name = Thiết bị bay vận chuyển
unit.assembly-drone.name = Thiết bị bay lắp ráp
unit.latum.name = Latum
unit.renale.name = Renale
block.parallax.name = Parallax
block.parallax.name = Parallax
block.cliff.name = Vách đá
block.sand-boulder.name = Tảng cát
block.basalt-boulder.name = Tảng đá bazan
@@ -2100,8 +2100,8 @@ block.container.name = Thùng chứa
block.launch-pad.name = Bệ phóng [lightgray](Di sản)
block.advanced-launch-pad.name = Bệ phóng
block.landing-pad.name = Bệ đáp
block.segment.name = Segment
block.segment.name = Segment
block.ground-factory.name = Nhà máy Bộ binh
block.air-factory.name = Nhà máy Không quân
block.naval-factory.name = Nhà máy Thủy quân
@@ -2133,9 +2133,9 @@ block.payload-unloader.name = Máy dỡ khối hàng
block.payload-unloader.description = Lấy chất lỏng và vật phẩm từ khối.
block.heat-source.name = Nguồn nhiệt
block.heat-source.description = Xuất ra lượng nhiệt lớn. Chỉ chế độ Tự do.
block.empty.name = Trống
#Erekir
block.empty.name = Trống
block.rhyolite-crater.name = Miệng núi lửa Rhyolit
block.rough-rhyolite.name = Rhyolit thô
block.regolith.name = Lớp đất mặt
@@ -2292,8 +2292,8 @@ block.smite.name = Smite
block.malign.name = Malign
block.flux-reactor.name = Lò phản ứng thông lượng
block.neoplasia-reactor.name = Lò phản ứng siêu tân sinh
block.switch.name = Công tắc
block.switch.name = Công tắc
block.micro-processor.name = Bộ xử lý vi cấp
block.logic-processor.name = Bộ xử lý trung cấp
block.hyper-processor.name = Bộ xử lý siêu cấp
@@ -2302,15 +2302,15 @@ block.large-logic-display.name = Màn hình hiển thị lớn
block.tile-logic-display.name = Màn hình hiển thị nối ô
block.memory-cell.name = Ô bộ nhớ
block.memory-bank.name = Khối bộ nhớ
team.malis.name = Malis
team.malis.name = Malis
team.crux.name = Crux
team.sharded.name = Sharded
team.derelict.name = Bỏ hoang
team.green.name = Xanh lá cây
team.blue.name = Xanh dương
hint.skip = Bỏ qua
hint.skip = Bỏ qua
hint.desktopMove = Sử dụng [accent][[WASD][] để di chuyển.
hint.zoom = [accent]Cuộn[] để phóng to hoặc thu nhỏ.
hint.desktopShoot = [accent][[nhấn chuột trái][] để bắn.
@@ -2350,8 +2350,8 @@ hint.presetDifficulty = Phân khu này có [scarlet]mối đe dọa thù địch
hint.coreIncinerate = Sau khi lõi đầy một loại vật phẩm, bất kỳ vật phẩm vào thuộc loại đó nhận được sẽ bị [accent]tiêu hủy[].
hint.factoryControl = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấn vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấn chuột phải vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó.
hint.factoryControl.mobile = Để đặt [accent]điểm đầu ra[] của một nhà máy, nhấp vào một khối nhà máy trong chế độ ra lệnh, sau đó nhấp vào một vị trí.\nCác đơn vị sản xuất bởi nó sẽ tự động di chuyển đến đó.
gz.mine = Di chuyển gần :ore-copper: [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác.
gz.mine = Di chuyển gần :ore-copper: [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấn vào nó để bắt đầu khai thác.
gz.mine.mobile = Di chuyển gần :ore-copper: [accent]quặng đồng[] trên đất và nhấp vào nó để bắt đầu khai thác.
gz.research = Mở :tree: cây công nghệ.\nNghiên cứu :mechanical-drill: [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ :production: trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.
gz.research.mobile = Mở :tree: cây công nghệ.\nNghiên cứu :mechanical-drill: [accent]Máy khoan cơ khí[], sau đó chọn nó từ :production: trình đơn ở góc dưới bên phải.\nNhấp vào một khoảng quặng đồng để đặt nó.\n\nNhấp vào :ok: [accent]dấu tích[] ở góc dưới bên phải để xác nhận.
@@ -2371,8 +2371,8 @@ gz.zone1 = Đây là khu vực quân địch đáp xuống.
gz.zone2 = Bất kỳ thứ gì được xây dựng trong bán kính này sẽ bị phá hủy khi một đợt mới bắt đầu.
gz.zone3 = Một đợt sẽ bắt đầu ngay bây giờ.\nHãy chuẩn bị.
gz.finish = Đặt thêm các tháp súng, khai thác thêm nguyên liệu,\nvà vượt qua tất cả các đợt để [accent]chiếm phân khu[].
ff.coal = Dùng :mechanical-drill: [accent]Máy Khoan Cơ Khí[] để khai thác :ore-coal: [accent]than[].
ff.coal = Dùng :mechanical-drill: [accent]Máy Khoan Cơ Khí[] để khai thác :ore-coal: [accent]than[].
ff.graphitepress = :tree: Nghiên cứu và đặt :graphite-press: [accent]Máy Nén Than Chì[].
ff.craft = Di chuyển :coal: than vào :graphite-press: [accent]Máy Nén Than Chì[].\nNó sẽ cho :graphite: than chì ra tất cả băng chuyền gần đó.\nDi chuyển :graphite: than chì từ :graphite-press: [accent]Máy Nén Than Chì[] vào lõi.
ff.generator = :coal: Than cũng có thể dùng như nhiên liệu trong :combustion-generator: [accent]Máy Phát Điện Đốt Cháy[].\nNghiên cứu và đặt một :combustion-generator: [accent]Máy Phát Điện Đốt Cháy[].
@@ -2381,15 +2381,15 @@ ff.coalpower.objective = :combustion-generator: Sản Xuất Năng Lượng
ff.node = :power-node: [accent]Chốt Năng Lượng[] vận chuyển năng lượng đến khối lân cận trong phạm vi.\nNghiên cứu và đặt một :power-node: [accent]Chốt Năng Lượng[] gần bên máy phát điện.
ff.battery = :battery: [accent]Pin[] lưu trữ năng lượng.\nNghiên cứu và đặt một :battery: [accent]Pin[] gần chốt.
ff.arc = Bệ súng :arc: [accent]Arc[] cần có năng lượng để hoạt động. Nghiên cứu và đặt một bệ súng :arc: [accent]Arc[] gần một chốt năng lượng.
fungalpass.tutorial1 = Dùng [accent]các đơn vị[] để phòng thủ công trình và tấn công kẻ địch.\nNghiên cứu và đặt một :ground-factory: [accent]nhà máy lục quân[].
fungalpass.tutorial2 = Chọn đơn vị :dagger: [accent]Dagger[] trong nhà máy.\nSản xuất 3 đơn vị.
frontier.tutorial1 = :additive-reconstructor: [accent]Máy tái thiết cấp cộng[]\nnâng cấp đơn vị bậc 1 thành bậc 2\ndùng :silicon: silicon và :graphite: than chì.\n\n[accent]Tái thiết\nmột []:dagger:[accent] dagger thành một []:mace:[accent] mace.
frontier.tutorial1 = :additive-reconstructor: [accent]Máy tái thiết cấp cộng[]\nnâng cấp đơn vị bậc 1 thành bậc 2\ndùng :silicon: silicon và :graphite: than chì.\n\n[accent]Tái thiết\nmột []:dagger:[accent] dagger thành một []:mace:[accent] mace.
frontier.tutorial2 = Các đợt được gửi [accent]vô hạn[] đến khi tất cả lõi kẻ địch [unlaunched]bị tiêu diệt.
frontier.tutorial3 = [accent]Tấn công căn cứ kẻ địch nhanh chóng để ngăn việc các đợt lên cao[].
atolls.destroy1 = Tiêu diệt 2 [accent]lõi trụ sở[] trước.\n[accent]Tiếp cận quặng thori[].
atolls.destroy1 = Tiêu diệt 2 [accent]lõi trụ sở[] trước.\n[accent]Tiếp cận quặng thori[].
atolls.mega1 = Vào [accent]chế độ mệnh lệnh[] và chọn các đơn vị :mega:[accent]Mega[].
atolls.mega2 = Chọn lệnh \ue87b [accent]Nhận Đơn Vị[] để các đơn vị Mega nhặt các đơn vị lục quân.
atolls.mega3 = Di chuyển các đơn vị Mega [accent]phía trên[] các đơn vị lục quân để nhận chúng.
@@ -2409,8 +2409,8 @@ atolls.carry6 = Những bước này có thể xem lại [accent]ở đây[].
atolls.carry7 = Làm theo các bước hướng dẫn để không vận thêm nhiều đơn vị gần căn cứ kẻ địch.
atolls.noairunit = Căn cứ này được phòng thủ quá kiên cố nên không thể bị phá hủy bằng không quân.
atolls.2strategies = Có hai chiến lược để phá hủy căn cứ này.
onset.mine = Nhấn để khai thác :beryllium: [accent]beryl[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển.
onset.mine = Nhấn để khai thác :beryllium: [accent]beryl[] từ tường.\n\nSử dụng [accent][[WASD] để di chuyển.
onset.mine.mobile = Nhấp để khai thác :beryllium: [accent]beryl[] từ tường.
onset.research = Mở :tree: cây công nghệ.\nNghiên cứu, sau đó đặt :turbine-condenser: [accent]tua-bin điện tụ nước[] trên lỗ hơi nước.\nĐiều này sẽ tạo ra [accent]điện[].
onset.bore = Nghiên cứu và đặt :plasma-bore: [accent]khoan plasma[].\nĐiều này sẽ tự động khai thác tài nguyên từ tường.
@@ -2435,14 +2435,14 @@ onset.detect = Quân địch sẽ phát hiện bạn sớm.\nHãy chuẩn bị p
onset.commandmode = Giữ [accent]Shift[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\n[accent]Nhấn chuột trái và kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấn chuột phải[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
onset.commandmode.mobile = Nhấn vào [accent]nút mệnh lệnh[] để vào [accent]chế độ mệnh lệnh[].\nGiữ một ngón tay, sau đó [accent]kéo[] để chọn các đơn vị.\n[accent]Nhấp[] để ra lệnh các đơn vị di chuyển hoặc tấn công.
aegis.tungsten = Tungsten có thể khai thác bằng [accent]khoan thủy lực[].\nCông trình này cần có [accent]nước[] và [accent]điện[].
split.pickup = Một số khối có thể được mang theo bởi đơn vị từ lõi.\nBay lại trên [accent]thùng chứa[] này, nhặt và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Phím mặc định là [accent][[[]và [accent]][]để nhặt và thả)
split.pickup = Một số khối có thể được mang theo bởi đơn vị từ lõi.\nBay lại trên [accent]thùng chứa[] này, nhặt và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Phím mặc định là [accent][[[]và [accent]][]để nhặt và thả)
split.pickup.mobile = Một số khối có thể được mang theo bởi đơn vị từ lõi.\nBay lại trên [accent]thùng chứa[] này, nhặt và đặt nó lên [accent]máy nạp vật phẩm[].\n(Để nhặt hoặc thả thứ gì đó, ấn giữ nó một chút.)
split.acquire = Khai thác một ít tungsten để sản xuất đơn vị.
split.build = Đơn vị phải được vận chuyển đến phía bên kia của tường.\nNghiên cứu :payload-mass-driver: [accent]Máy phóng từ trường[].\nĐặt hai [accent]Máy phóng từ trường khối hàng[], một ở mỗi bên của tường.\nĐặt liên kết bằng cách nhấp vào một trong số chúng, sau đó chọn cái còn lại.
split.container = Tương tự như thùng chứa, đơn vị cũng có thể được vận chuyển bằng [accent]Máy phóng từ trường khối hàng[].\nĐặt một máy chế tạo đơn vị cạnh máy phóng từ trường để nạp chúng, sau đó gửi chúng qua tường để tấn công căn cứ địch.
item.copper.description = Dùng trong tất cả các loại xây dựng và các loại đạn dược.
item.copper.description = Dùng trong tất cả các loại xây dựng và các loại đạn dược.
item.copper.details = Đồng. Kim loại nhiều bất thường trên Serpulo. Có cấu trúc yếu trừ khi được tôi luyện.
item.lead.description = Được dùng trong vận chuyển chất lỏng và cấu trúc liên quan đến điện.
item.lead.details = Đặc. Trơ. Dùng cực nhiều trong pin.\nLưu ý: Có thể độc hại đối với các dạng sống sinh học; không phải vì nó còn nhiều ở xung quanh đây.
@@ -2463,28 +2463,28 @@ item.spore-pod.description = Được dùng để chuyển đổi thành dầu,
item.spore-pod.details = Bào tử. Có thể là một dạng sống tổng hợp. Phát thải khí độc đối với sinh vật khác. Cực kỳ xâm lấn. Rất dễ cháy trong một số trường hợp nhất định.
item.blast-compound.description = Được dùng trong bom hoặc đạn nổ.
item.pyratite.description = Được dùng trong vũ khí gây cháy và máy phát điện chạy bằng nhiên liệu đốt.
item.beryllium.description = Được dùng trong nhiều loại công trình và đạn dược trên Erekir.
#Erekir
item.beryllium.description = Được dùng trong nhiều loại công trình và đạn dược trên Erekir.
item.tungsten.description = Được dùng trong các máy khoan, bọc giáp và đạn dược. Yêu cầu trong việc xây dựng các công trình cao cấp hơn.
item.oxide.description = Được dùng làm chất dẫn nhiệt và cách điện cho nguồn điện.
item.carbide.description = Được dùng trong các công trình tiên tiến, các đơn vị hạng nặng và đạn dược.
liquid.water.description = Được dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải.
liquid.water.description = Được dùng để làm mát máy móc và xử lý chất thải.
liquid.slag.description = Tinh chế để tách các kim loại thành phần. Dùng trong các loại súng chất lỏng như một loại đạn của tháp súng.
liquid.oil.description = Được dùng trong sản xuất vật liệu tiên tiến và làm đạn gây cháy.
liquid.cryofluid.description = Được dùng như chất làm mát trong lò phản ứng, tháp súng và nhà máy.
liquid.arkycite.description = Được dùng trong các phản ứng hóa học để phát điện và tổng hợp vật liệu.
#Erekir
liquid.arkycite.description = Được dùng trong các phản ứng hóa học để phát điện và tổng hợp vật liệu.
liquid.ozone.description = Được sử dụng như một nhiên liệu và chất ôxy hóa trong sản xuất vật liệu. Gây nổ vừa phải.
liquid.hydrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, sản xuất đơn vị và sửa chữa công trình. Dễ cháy.
liquid.cyanogen.description = Được dùng cho đạn dược, xây dựng các đơn vị tiên tiến và các phản ứng khác nhau trong các khối tiên tiến. Rất dễ cháy.
liquid.nitrogen.description = Được dùng trong khai thác tài nguyên, tạo khí và sản xuất đơn vị. Trơ.
liquid.neoplasm.description = Một sản phẩm phụ sinh học nguy hiểm của lò phản ứng Neoplasia. Lan nhanh sang bất kỳ khối chứa nước nào mà nó chạm vào, gây hư hại chúng. Nhớt.
liquid.neoplasm.details = Tế bào tân sinh. Một khối lượng các tế bào tổng hợp phân chia nhanh chóng không kiểm soát với độ đặc giống như bùn. Kháng nhiệt. Cực kỳ nguy hiểm cho bất cứ khối nào có liên quan đến nước.\n\nQuá phức tạp và không ổn định để được phân tích. Chưa rõ được tiềm năng và ứng dụng của nó. Khuyến nghị đốt chúng trong xỉ nóng chảy.
block.derelict = \uf77e [lightgray]Bỏ hoang
block.derelict = \uf77e [lightgray]Bỏ hoang
block.armored-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm về phía trước. Không nhận đầu vào không phải băng chuyền từ phía bên cạnh.
block.illuminator.description = Phát sáng.
block.message.description = Lưu trữ thông điệp giao tiếp giữa các đồng đội.
@@ -2550,9 +2550,9 @@ block.bridge-conveyor.description = Vận chuyển vật phẩm qua nhiều lo
block.phase-conveyor.description = Vận chuyển tức thời vật phẩm qua địa hình hoặc công trình. Phạm vi dài hơn cầu nối, nhưng cần năng lượng.
block.sorter.description = Nếu vật phẩm giống vật phẩm được chọn, sẽ được chuyển đến trước. Nếu không, sẽ được chuyển qua trái hoặc phải.
block.inverted-sorter.description = Giống như bộ lọc, nhưng vật phẩm được chọn sẽ được chuyển qua trái hoặc phải.
block.router.description = Phân phối các vật phẩm đầu vào thành 3 hướng đầu ra như nhau.
block.router.description = Phân phối các vật phẩm đầu vào thành 4 hướng đầu ra như nhau.
block.router.details = Một điều xấu không thể tránh khỏi. Không khuyên dùng cạnh đầu vào sản xuất, vì sẽ bị kẹt bởi đầu ra.
block.distributor.description = Phân phối các vật phẩm đầu vào thành 7 hướng đầu ra như nhau.
block.distributor.description = Phân phối các vật phẩm đầu vào thành 8 hướng đầu ra như nhau.
block.overflow-gate.description = Chỉ đưa vật phẩm ra hai bên nếu phía trước bị chặn.
block.underflow-gate.description = Ngược với cổng tràn, chỉ đưa vật phẩm ra trước khi hai bên bị chặn.
block.mass-driver.description = Cấu trúc vận chuyển vật phẩm tầm xa. Thu thập các lô vật phẩm và bắn chúng cho các máy phóng điện từ khác.
@@ -2599,7 +2599,7 @@ block.core-nucleus.description = Trung của căn cứ. Bọc giáp chắc chắ
block.core-nucleus.details = Cấp độ thứ 3 và cũng là cấp cuối cùng.
block.vault.description = Lưu trữ lượng lớn vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
block.container.description = Lưu trữ lượng nhỏ vật phẩm mỗi loại. Mở rộng kho lưu trữ khi đặt kế bên một lõi. Nội dung có thể được lấy ra với điểm dỡ hàng.
block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các khối gần đó.
block.unloader.description = Lấy các vật phẩm được chọn từ các khối gần đó từ tất cả các hướng.\nXuất ra có thể được lọc để lấy chỉ một vật phẩm nhất định.
block.launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân khu được chọn.
block.advanced-launch-pad.description = Phóng lô vật phẩm vào phân khu được chọn. Chỉ nhận một kiểu vật phẩm một lúc.
block.advanced-launch-pad.details = Hệ thống tiểu quỹ đạo để vận chuyển tài nguyên từ điểm này đến điểm khác.
@@ -2646,9 +2646,9 @@ block.large-logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ b
block.tile-logic-display.description = Hiển thị đồ họa tùy ý từ bộ xử lý.\nKết nối liền mạch với các khối hiển thị nối ô gần đó.
block.interplanetary-accelerator.description = Tòa tháp súng điện từ cỡ lớn. Tăng tốc vật phóng đến vận tốc thoát để triển khai giữa các hành tinh.
block.repair-turret.description = Sửa chữa những đơn vị bị hư hỏng trong khu vực lân cận. Tùy chọn làm mát để tăng hiệu quả.
block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, phân khu sẽ bị mất.
#Erekir
block.core-bastion.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp. Một khi bị phá hủy, phân khu sẽ bị mất.
block.core-citadel.description = Trung tâm của căn cứ. Bọc giáp tốt hơn. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Pháo đài.
block.core-acropolis.description = Trung tâm của căn cứ. Được bọc giáp rất tốt. Lưu trữ nhiều vật phẩm hơn lõi Thủ Phủ.
block.breach.description = Bắn các loại đạn xuyên thấu vào kẻ địch.
@@ -2744,8 +2744,8 @@ block.radar.description = Rà soát địa hình và đơn vị kẻ địch m
block.shockwave-tower.description = Phá hủy và tiêu diệt các loại đạn của kẻ địch trong một phạm vi. Yêu cầu cyano.
block.canvas.description = Hiển thị một hình ảnh đơn giản với một bảng màu được định sẵn. Có thể chỉnh sửa.
block.large-canvas.description = Hiển thị một hình ảnh đơn giản với một bảng màu được định sẵn. Có thể chỉnh sửa.
unit.dagger.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch.
unit.dagger.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch.
unit.mace.description = Phun tia lửa vào các mục tiêu kẻ địch.
unit.fortress.description = Bắn pháo tầm xa lên các mục tiêu kẻ địch trên mặt đất.
unit.scepter.description = Bắn một chùm đạn tích tụ vào các mục tiêu kẻ địch.
@@ -2783,9 +2783,9 @@ unit.oxynoe.description = Bắn luồng tia lửa sửa công trình vào các m
unit.cyerce.description = Bắn chùm tên lửa dẫn đường vào các mục tiêu kẻ địch. Sửa đơn vị đồng minh.
unit.aegires.description = Gây sốc lên tất cả đơn vị và công trình bên trong trường năng lượng của nó. Sửa chữa tất cả đồng minh.
unit.navanax.description = Bắn tia xung điện từ (EMP) nổ, gây thiệt hại đáng kể lên mạng lưới năng lượng và sửa chữa công trình đồng minh. Nung chảy kẻ địch ở gần với 4 tháp súng laser tự hành.
unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch.
#Erekir
unit.stell.description = Bắn các viên đạn tiêu chuẩn vào các mục tiêu kẻ địch.
unit.locus.description = Bắn các viên đạn xen kẽ vào các mục tiêu kẻ địch.
unit.precept.description = Bắn các viên đạn phân cụm xuyên thấu vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi lực cản chất lỏng.
unit.vanquish.description = Bắn các viên đạn phân chia xuyên thấu lớn vào các mục tiêu kẻ địch. Ít bị ảnh hưởng bởi lực cản chất lỏng.
@@ -2803,8 +2803,8 @@ unit.disrupt.description = Bắn tên lửa oanh tạc dẫn đường tầm xa
unit.evoke.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Pháo đài. Sửa các công trình với một tia sáng. Có khả năng mang khối công trình 2x2.
unit.incite.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Thủ phủ. Sửa các công trình với một tia sáng. Có khả năng mang khối công trình 2x2.
unit.emanate.description = Xây công trình để phòng thủ lõi Đại đô. Sửa các công trình với chùm tia sáng. Có khả năng mang khối công trình 2x2.
lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết.\nCũng có thể đọc từ các biến số trong các bộ xử lý khác.
lst.read = Đọc một số từ bộ nhớ được liên kết.\nCũng có thể đọc từ các biến số trong các bộ xử lý khác.
lst.write = Ghi một số vào bộ nhớ được liên kết.\nCũng có thể ghi vào các biến số trong các bộ xử lý khác.
lst.print = Thêm văn bản vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng.
lst.printchar = Thêm một ký tự UTF-16 hoặc biểu tượng nội dung vào bộ đệm in.\nKhông hiển thị gì cho đến khi [accent]Print Flush[] được sử dụng.
@@ -2855,16 +2855,16 @@ lst.makemarker = Tạo mới điểm đánh dấu logic trên thế giới.\nM
lst.setmarker = Thiết đặt một thuộc tính cho một điểm đánh dấu.\nĐịnh danh phải giống như định danh ở chỉ lệnh Tạo Điểm đánh dấu (Make Marker).\nGiá trị [accent]null[] sẽ bị phớt lờ.
lst.localeprint = Thêm một giá trị thuộc tính ngôn ngữ của bản đồ vào bộ đệm văn bản.\nĐể thiết đặt gói ngôn ngữ trong trình chỉnh sửa bản đồ, xem qua [accent]Thông tin bản đồ > Gói ngôn ngữ[].\nNếu máy khách là một thiết bị di động, sẽ cố in thuộc tính kết thúc bằng ".mobile" trước tiên.
lst.query = Truy vấn đơn vị/công trình trong một khu vực cụ thể.\nKết quả được xuất ra thành [accent]@queries[].\nKết quả có thể đọc từ [accent]@queries[] dùng chỉ lệnh [accent]Read[] và một chỉ số.\nĐộ dài của [accent]@queries[] có thể xác định bằng cách dùng [accent]@size[] làm tham số.
lglobal.false = 0
lglobal.false = 0
lglobal.true = 1
lglobal.null = null
lglobal.@pi = Hằng số toán học pi (3.141...)
lglobal.@e = Hằng số toán học e (2.718...)
lglobal.@degToRad = Nhân với số này để chuyển từ độ (deg) sang radian (rad)
lglobal.@radToDeg = Nhân với số này để chuyển từ radian (rad) sang độ (deg)
lglobal.@time = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng mili-giây
lglobal.@time = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng mili-giây
lglobal.@tick = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng tích-tắc (1 giây = 60 tích-tắc)
lglobal.@second = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng giây
lglobal.@minute = Thời gian chơi của bản lưu hiện tại, tính bằng phút
@@ -2872,42 +2872,42 @@ lglobal.@waveNumber = Số đợt hiện tại, nếu chế độ đợt đượ
lglobal.@waveTime = Thời gian đếm ngược của đợt, tính bằng giây
lglobal.@mapw = Độ rộng bản đồ, tính bằng ô
lglobal.@maph = Độ cao bản đồ, tính bằng ô
lglobal.sectionMap = Bản đồ
lglobal.sectionMap = Bản đồ
lglobal.sectionGeneral = Chung
lglobal.sectionNetwork = Mạng/Máy khách [Chỉ Bộ xử lý thế giới]
lglobal.sectionProcessor = Bộ xử lý
lglobal.sectionLookup = Tra cứu
lglobal.@this = Khối logic đang thực thi đoạn mã
lglobal.@this = Khối logic đang thực thi đoạn mã
lglobal.@thisx = Tọa độ x của khối đang thực thi đoạn mã
lglobal.@thisy = Tọa độ y của khối đang thực thi đoạn mã
lglobal.@links = Tổng số khối đã liên kết đến bộ xử lý này
lglobal.@ipt = Tốc độ thực thi của bộ xử lý tính bằng lệnh mỗi tích-tắc (60 tích-tắc = 1 giây)
lglobal.@unitCount = Tổng số kiểu mẫu đơn vị trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup)
lglobal.@unitCount = Tổng số kiểu mẫu đơn vị trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup)
lglobal.@blockCount = Tổng số kiểu mẫu khối trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup)
lglobal.@itemCount = Tổng số kiểu mẫu vật phẩm trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup)
lglobal.@liquidCount = Tổng số kiểu mẫu chất lỏng trong trò chơi; được dùng với lệnh tra cứu (lookup)
lglobal.@server = [accent]True[] nếu đoạn mã chạy trên máy chủ hoặc chơi đơn, ngược lại là [accent]false[]
lglobal.@client = [accent]True[] nếu đoạn mã chạy trên máy khách được kết nối đến máy chủ
lglobal.@clientLocale = Ngôn ngữ của máy khách đang chạy đoạn mã. Ví dụ: vi_VN
lglobal.@clientLocale = Ngôn ngữ của máy khách đang chạy đoạn mã. Ví dụ: vi_VN
lglobal.@clientUnit = Đơn vị máy khách đang chạy đoạn mã
lglobal.@clientName = Tên người chơi của máy khách đang chạy đoạn mã
lglobal.@clientTeam = Định danh đội của máy khách đang chạy đoạn mã
lglobal.@clientMobile = [accent]True[] nếu máy khách đang chạy đoạn mã trên thiết bị di động, ngược lại là [accent]false[]
lglobal.@clientMusicPlaying = [accent]True[] nếu có bất kỳ bản nhạc đang phát
lglobal.@clientCurrentMusic = Tên của bản nhạc đang được phát, hoặc [accent]null[]
lenum.type = Kiểu của công trình/đơn vị.\nVí dụ cho Bộ phân phát (router), nó sẽ trả về [accent]@router[].\nKhông phải một chuỗi.
lenum.type = Kiểu của công trình/đơn vị.\nVí dụ cho Bộ phân phát (router), nó sẽ trả về [accent]@router[].\nKhông phải một chuỗi.
lenum.shoot = Bắn vào một vị trí.
lenum.shootp = Bắn vào một đơn vị/công trình với tốc độ dự đoán.
lenum.config = Cấu hình công trình, kiểu như vật phẩm của Khối sắp xếp.
lenum.enabled = Khối có đang hoạt động.
laccess.currentammotype = Đạn vật phẩm/chất lỏng hiện tại của tháp súng.
laccess.currentammotype = Đạn vật phẩm/chất lỏng hiện tại của tháp súng.
laccess.memorycapacity = Số ô nhớ trong một khối bộ nhớ.
laccess.color = Màu đèn chiếu sáng.
laccess.controller = Thứ điều khiển đơn vị. Nếu khối xử lý đã điều khiển, trả về khối xử lý.\nNgược lại, trả về chính đơn vị đó.
@@ -2922,8 +2922,8 @@ laccess.displayheight = Độ cao của một khối hiển thị tính bằng p
laccess.buffersize = Với khối thông điệp: Độ dài của nội dung.\nVới khối hiển thị: Số lượng chỉ lệnh đồ họa chưa thực hiện.
laccess.operations = Số thao tác thực hiện trên khối.\nVới khối hiển thị, trả về số thao tác drawflush.
laccess.maxunits = Số lượng đơn vị tối đa mà một đội có thể có.\nChỉ có thể nhận được từ các lõi.
lcategory.unknown = Không xác định
lcategory.unknown = Không xác định
lcategory.unknown.description = Chỉ lệnh không được phân loại.
lcategory.io = Đầu Vào & Ra
lcategory.io.description = Chỉnh sửa nội dung của khối ô nhớ và bộ đệm khối xử lý.
@@ -2937,8 +2937,8 @@ lcategory.unit = Điều khiển đơn vị
lcategory.unit.description = Ra lệnh cho đơn vị.
lcategory.world = Thế giới
lcategory.world.description = Kiểm soát hành vi của thế giới.
graphicstype.clear = Tô màu cho toàn màn hình.
graphicstype.clear = Tô màu cho toàn màn hình.
graphicstype.color = Thiết đặt màu cho thao tác vẽ tiếp theo.
graphicstype.col = Tương tự màu, nhưng được đóng gói.\nMàu đã đóng gói được viết theo mã thập lục phân với tiền tố [accent]%[].\nVí dụ: [accent]%ff0000[] sẽ là màu đỏ.
graphicstype.stroke = Thiết đặt chiều rộng đoạn thẳng.
@@ -2950,8 +2950,8 @@ graphicstype.linepoly = Vẽ đường viền một đa giác đều.
graphicstype.triangle = Tô một hình tam giác.
graphicstype.image = Vẽ hình ảnh một số nội dung hoặc sao chép màn hình hiển thị khác.\nVí dụ: nội dung [accent]@router[], [accent]@dagger[] hoặc một màn hình [accent]display1[].
graphicstype.print = Vẽ văn bản từ bộ đệm in.\nChỉ được phép dùng các kí tự ASCII.\nLàm sạch bộ đệm.
lenum.always = Luôn đúng.
lenum.always = Luôn đúng.
lenum.idiv = Chia lấy phần nguyên.
lenum.div = Phép chia.\nTrả về [accent]rỗng (null)[] khi chia cho 0.
lenum.mod = Chia lấy phần dư.
@@ -2967,30 +2967,30 @@ lenum.land = Phép toán logic AND.
lenum.and = Phép toán bit AND.
lenum.not = Phép toán lật bit.
lenum.xor = Phép toán bit XOR.
lenum.min = Số nhỏ nhất giữa hai số.
lenum.min = Số nhỏ nhất giữa hai số.
lenum.max = Số lớn nhất giữa hai số.
lenum.angle = Góc của vectơ tính bằng độ.
lenum.anglediff = Khoảng cách tuyệt đối giữa hai góc tính bằng độ.
lenum.len = Chiều dài của vectơ.
lenum.sin = Sin, tính bằng độ.
lenum.sin = Sin, tính bằng độ.
lenum.cos = Cos, tính bằng độ.
lenum.tan = Tan, tính bằng độ.
lenum.asin = Sin nghịch đảo, tính bằng độ.
lenum.asin = Sin nghịch đảo, tính bằng độ.
lenum.acos = Cos nghịch đảo, tính bằng độ.
lenum.atan = Tan nghịch đảo, tính bằng độ.
lenum.rand = Tạo ra số nguyên ngẫu nhiên trong phạm vi [0, giá trị).
#not a typo, look up 'range notation'
lenum.rand = Tạo ra số nguyên ngẫu nhiên trong phạm vi [0, giá trị).
lenum.log = Lôgarit tự nhiên (ln).
lenum.log10 = Lôgarit cơ số 10.
lenum.noise = Nhiễu đơn 2D.
lenum.abs = Giá trị tuyệt đối.
lenum.sqrt = Căn bậc hai.
lenum.any = Đơn vị bất kỳ.
lenum.any = Đơn vị bất kỳ.
lenum.ally = Đơn vị đồng minh.
lenum.attacker = Đơn vị với vũ khí.
lenum.enemy = Đơn vị kẻ địch.
@@ -2998,13 +2998,13 @@ lenum.boss = Trùm.
lenum.flying = Đơn vị không quân.
lenum.ground = Đơn vị bộ binh.
lenum.player = Đơn vị do người chơi điều khiển.
lenum.ore = Mỏ quặng.
lenum.ore = Mỏ quặng.
lenum.damaged = Công trình bị hư tổn của đồng minh.
lenum.spawn = Điểm xuất hiện của kẻ địch.\nCó thể là một lõi hoặc một vị trí.
lenum.building = Công trình trong một nhóm nhất định.
lenum.core = Bất kỳ lõi nào.
lenum.core = Bất kỳ lõi nào.
lenum.storage = Khối lưu trữ, ví dụ như Nhà kho.
lenum.generator = Khối tạo ra năng lượng.
lenum.factory = Khối biến đổi vật phẩm.
@@ -3013,36 +3013,36 @@ lenum.battery = Bất kỳ pin.
lenum.resupply = Điểm tiếp tế.\nChỉ phù hợp khi [accent]"Đơn vị cần đạn"[] được bật.
lenum.reactor = Lò phản ứng Thori/Nhiệt hạch.
lenum.turret = Tháp súng bất kỳ.
sensor.in = Công trình/Đơn vị để cảm biến.
radar.from = Công trình để cảm biến.\nPhạm vi cảm biến bị giới hạn bởi phạm vi của công trình.
radar.target = Bộ lọc cho các đơn vị được cảm biến.
radar.and = Bộ lọc bổ sung.
radar.order = Sắp xếp theo thứ tự. 0 để đảo ngược.
radar.sort = Số liệu để sắp xếp kết quả theo đó.
radar.output = Biến để ghi đơn vị được xuất ra.
unitradar.target = Bộ lọc cho các đơn vị được cảm biến.
unitradar.target = Bộ lọc cho các đơn vị được cảm biến.
unitradar.and = Bộ lọc bổ sung.
unitradar.order = Sắp xếp theo thứ tự. 0 để đảo ngược.
unitradar.sort = Số liệu để sắp xếp kết quả theo đó.
unitradar.output = Biến để ghi đơn vị được xuất ra.
control.of = Công trình được điều khiển.
control.of = Công trình được điều khiển.
control.unit = Đơn vị/Công trình để ngắm vào.
control.shoot = Có bắn hay không.
unitlocate.enemy = Có định vị công trình kẻ địch hay không.
unitlocate.enemy = Có định vị công trình kẻ địch hay không.
unitlocate.found = Đối tượng có tìm được hay không.
unitlocate.building = Biến xuất ra cho công trình đã định vị.
unitlocate.outx = Tọa độ X xuất ra.
unitlocate.outy = Tọa độ Y xuất ra.
unitlocate.group = Nhóm công trình để tìm kiếm.
playsound.limit = Nếu [accent]true[], ngăn âm thanh này phát\nnếu nó đã phát trong chung một khung hình.
lenum.idle = Không di chuyển, nhưng vẫn xây dựng/đào.\nTrạng thái mặc định.
lenum.stop = Dừng di chuyển/đào/xây dựng.
lenum.unbind = Vô hiệu hóa hoàn toàn điều khiển logic.\nKhôi phục AI tiêu chuẩn.
lenum.move = Di chuyển đến vị trí xác định.
@@ -3062,16 +3062,16 @@ lenum.build = Xây một công trình.
lenum.getblock = Lấy kiểu công trình, nền và khối tại tọa độ.\nĐơn vị phải nằm trong phạm vi của vị trí, ngược lại null được trả về.
lenum.within = Kiểm tra xem đơn vị có gần một vị trí không.
lenum.boost = Bắt đầu/Dừng tăng tốc.
lenum.flushtext = Đẩy nội dung của bộ đệm cho điểm đánh dấu, nếu có thể áp dụng.\nNếu [accent]fetch[] đặt là [accent]true[], sẽ cố truy vấn các thuộc tính từ gói ngôn ngữ của bản đồ hoặc trò chơi.
lenum.flushtext = Đẩy nội dung của bộ đệm cho điểm đánh dấu, nếu có thể áp dụng.\nNếu [accent]fetch[] đặt là [accent]true[], sẽ cố truy vấn các thuộc tính từ gói ngôn ngữ của bản đồ hoặc trò chơi.
lenum.texture = Tên kết cấu lấy thẳng từ bản khung kết cấu của trò chơi (dùng kiểu tên kebab-case, tên-chữ-thường-chứa-gạch-nối).\nNếu printFlush đặt là true, sẽ sử dụng nội dung bộ đệm văn bản làm tham số văn bản.
lenum.texturesize = Kích thước của kết cấu bằng ô. Giá trị 0 chia tỷ lệ chiều rộng của điểm đánh dấu theo kích thước của kết cấu ban đầu.
lenum.autoscale = Có chia tỷ lệ điểm đánh dấu tương ứng với mức thu phóng của người chơi hay không.
lenum.posi = Vị trí theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là vị trí đầu tiên.
lenum.uvi = Vị trí của kết cấu trong phạm vi từ 0 đến 1, dùng cho đánh dấu tứ giác.
lenum.colori = Màu theo chỉ số, dùng cho điểm đánh dấu đường kẻ và tứ giác với 0 là màu đầu tiên.
lenum.wavetimer = Lượt có tự động xuất hiện khi có bộ đếm ngược không. Nếu không, lượt sẽ xuất hiện khi nhấn nút tiếp.
lenum.wavetimer = Lượt có tự động xuất hiện khi có bộ đếm ngược không. Nếu không, lượt sẽ xuất hiện khi nhấn nút tiếp.
lenum.wave = Số lượt hiện tại. Có thể là bất kỳ thứ gì trong chế độ không phải lượt tấn công.
lenum.currentwavetime = Đếm ngược của lượt tính bằng tích-tắc.
lenum.waves = Liệu có thể tạo ra lượt hay không.